Anh - Việt

Bản dịch của từ Electioneered trong tiếng Việt

electioneered

Verb

electioneered (Verb)

/ɨlˌɛkʃənˈɪdɚ/
/ɨlˌɛkʃənˈɪdɚ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động tích cực để vận động cho một ứng cử viên chính trị tranh cử vào chức vụ công, thường bằng cách phát biểu, tiếp xúc từng nhà, vận động mọi người đi bầu.

to work actively for a political candidate running for public office especially by making speeches or going doortodoor to encourage people to vote.

Ví dụ
Cô ấy đã vận động cho John Smith trong chiến dịch bầu cử thị trưởng năm ngoái.She electioneered for John Smith during the local mayoral campaign last year.
Họ đã không vận động cho bất kỳ ứng cử viên nào trong cuộc bầu cử gần đây.They did not electioneer for any candidates in the recent election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh