Anh - Việt

Bản dịch của từ Electioneers trong tiếng Việt

electioneers

Verb

electioneers (Verb)

/ɪˌlɛk.ʃəˈnɪrz/
/ɪˌlɛk.ʃəˈnɪrz/
AI

Nghĩa 01

Tham gia vào các hoạt động vận động tranh cử hoặc làm việc nhằm tuyên truyền, gây ảnh hưởng để một ứng viên hoặc một bên thắng trong bầu cử.

engage in electioneering.

Ví dụ
Các ứng cử viên vận động bằng cách thăm các khu phố và gặp gỡ cử tri.Candidates electioneers by visiting neighborhoods and meeting voters in person.
Các tình nguyện viên đã không vận động trong sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy vừa qua.The volunteers did not electioneer during the community event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh