Bản dịch của từ Electioneer trong tiếng Việt

Electioneer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electioneer(Noun)

ɪlɛkʃənˈiɹ
ɪlɛkʃənˈɪɹ
01

Người hoạt động vận động bầu cử; chính trị gia hoặc người ủng hộ tích cực tham gia chiến dịch vận động trong thời gian bầu cử.

A campaigning politician during an election.

竞选活动中的政治家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Electioneer(Verb)

ɪˌlɛk.ʃəˈnɪr
ɪˌlɛk.ʃəˈnɪr
01

Một chính trị gia hoặc người vận động chính trị tích cực tham gia và làm việc hăng hái trong chiến dịch tranh cử để được bầu vào một chức vụ công.

Of a politician or political campaigner take part actively and energetically in a campaign to be elected to public office.

积极参与竞选的政治家或活动家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ