Bản dịch của từ Electric car trong tiếng Việt

Electric car

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electric car(Noun)

ɪlˈɛktrɪk kˈɑː
ɪˈɫɛktrɪk ˈkɑr
01

Một loại ô tô thân thiện với môi trường, không phát thải khí độc trong quá trình sử dụng.

An environmentally friendly car that produces no emissions when in use.

这是一辆环保汽车,使用时不会排放有害气体。

Ví dụ
02

Một chiếc xe sử dụng điện thay vì xăng hoặc dầu diesel.

An electric vehicle that runs on electricity instead of gasoline or diesel fuel.

一种使用电力代替汽油或柴油的车辆

Ví dụ
03

Một chiếc ô tô được trang bị một hoặc nhiều động cơ điện sử dụng năng lượng lưu trữ trong pin

A car is powered by one or more electric motors that draw energy from a battery.

由一个或多个电动机驱动、以电池储存的能量作为动力的汽车

Ví dụ