Bản dịch của từ Electronic record trong tiếng Việt

Electronic record

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electronic record(Noun)

ˌɪlˌɛktɹˈɑnɨk ɹˈɛkɚd
ˌɪlˌɛktɹˈɑnɨk ɹˈɛkɚd
01

Một tệp chứa dữ liệu hoặc thông tin được lưu trữ trong hệ thống máy tính.

A file contains data or information stored in a computer system.

这是存储在计算机系统中的数据或信息文件。

Ví dụ
02

Tài liệu hoặc dữ liệu được lưu trữ dưới dạng kỹ thuật số nhằm mục đích truy cập và tìm kiếm nhanh chóng.

Documents or data are stored in digital formats for quick access and retrieval.

文件或数据以数字格式保存,方便快速访问和信息检索。

Ví dụ
03

Phiên bản điện tử của một tài liệu hoặc hồ sơ, được tạo ra, lưu trữ và quản lý bằng các phương tiện điện tử.

A digital version of a document or record, created, stored, and managed electronically.

数字版本的文件或记录,采用电子方式创建、存储和管理。

Ví dụ