Anh - Việt

Bản dịch của từ Elects trong tiếng Việt

elects

Verb

elects (Verb)

/ɪlˈɛkts/
/ɪlˈɛkts/
AI

Nghĩa 01 · Chọn ai đó đảm nhận một chức vụ công hoặc vị trí nào đó bằng cách bỏ phiếu.

Chọn ai đó đảm nhận một chức vụ công hoặc vị trí nào đó bằng cách bỏ phiếu.

choose someone to hold public office or some other position by voting.

Ví dụ
Cộng đồng bầu một thị trưởng mới mỗi bốn năm vào tháng Tư.The community elects a new mayor every four years in April.
Họ không bầu đại diện mà không có đủ tiêu chuẩn trong thị trấn của chúng tôi.They do not elect representatives without proper qualifications in our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của elects (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

elect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

elected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

elected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

elects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

electing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh