Bản dịch của từ Elevated living standards trong tiếng Việt

Elevated living standards

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elevated living standards(Phrase)

ˈɛlɪvˌeɪtɪd lˈaɪvɪŋ stˈændədz
ˈɛɫəˌveɪtɪd ˈɫaɪvɪŋ ˈstændɝdz
01

Một trạng thái xã hội mà trong đó một cá nhân hoặc nhóm có của cải hoặc cơ hội đáng kể

A social status where an individual or group possesses considerable wealth or opportunities.

一种社会状况,个人或群体拥有大量财富或资源的情况

Ví dụ
02

Tình trạng được tiếp cận các hàng hóa và dịch vụ thiết yếu nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống

Access to essential goods and services can significantly improve the quality of life.

能够方便地获得基本的商品和服务,有助于改善生活品质的状况。

Ví dụ
03

Một lối sống thể hiện sự sang trọng, tiện nghi và chất lượng cuộc sống cao

A lifestyle characterized by high quality of life and comfort.

一种追求高品质生活和舒适感的生活方式

Ví dụ