Bản dịch của từ Embalm trong tiếng Việt

Embalm

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embalm (Verb)

ɛmbˈɑm
ɛmbˈɑm
01

Tiến hành xử lý và bảo quản thi thể để ngăn chặn phân hủy (ban đầu bằng gia vị, ngày nay thường bằng cách tiêm hóa chất bảo quản vào động mạch).

Preserve (a corpse) from decay, originally with spices and now usually by arterial injection of a preservative.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho có mùi thơm dễ chịu; tẩm hương thơm vào (một vật hoặc không gian) để che mùi hoặc tạo hương thơm.

Give a pleasant fragrance to.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ