Bản dịch của từ Embalm trong tiếng Việt
Embalm
Verb

Embalm (Verb)
ɛmbˈɑm
ɛmbˈɑm
01
Tiến hành xử lý và bảo quản thi thể để ngăn chặn phân hủy (ban đầu bằng gia vị, ngày nay thường bằng cách tiêm hóa chất bảo quản vào động mạch).
Preserve (a corpse) from decay, originally with spices and now usually by arterial injection of a preservative.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
