Anh - Việt

Bản dịch của từ Embalm trong tiếng Việt

embalm

Verb

embalm (Verb)

/ɛmbˈɑm/
/ɛmbˈɑm/
AI

Nghĩa 01

Làm cho có mùi thơm dễ chịu; tẩm hương thơm vào (một vật hoặc không gian) để che mùi hoặc tạo hương thơm.

Give a pleasant fragrance to.

Ví dụ
Cô ấy làm thơm hoa cho sự kiện xã hội.She embalms the flowers for the social event.
Người làm nước hoa làm thơm phòng với mùi hương dễ chịu.The perfumer embalms the room with a delightful scent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tiến hành xử lý và bảo quản thi thể để ngăn chặn phân hủy (ban đầu bằng gia vị, ngày nay thường bằng cách tiêm hóa chất bảo quản vào động mạch).

Preserve (a corpse) from decay, originally with spices and now usually by arterial injection of a preservative.

Ví dụ
Người quản lý đám tang đã bảo quản xác chết để chuẩn bị cho việc xem.The funeral director embalmed the deceased to prepare for viewing.
Họ bảo quản xác để duy trì diện mạo của người đã khuất.They embalm bodies to maintain the appearance of the deceased.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của embalm (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

embalm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

embalmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

embalmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

embalms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

embalming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh