Bản dịch của từ Embodied state trong tiếng Việt

Embodied state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embodied state(Noun)

ˈɛmbədɪd stˈeɪt
ˈɛmbədid ˈsteɪt
01

Một trạng thái hoặc tình huống phản ánh bản sắc hoặc sự tinh túy của một người.

A condition or situation that reflects ones identity or essence

Ví dụ
02

Một cách thể hiện các đặc điểm hoặc thuộc tính cụ thể

A representation of particular characteristics or attributes

Ví dụ
03

Một hình thức vật lý hay sự thể hiện của một ý tưởng hoặc khái niệm

A physical form or manifestation of an idea or concept

Ví dụ