Bản dịch của từ Embodied state trong tiếng Việt
Embodied state
Noun [U/C]

Embodied state(Noun)
ˈɛmbədɪd stˈeɪt
ˈɛmbədid ˈsteɪt
Ví dụ
02
Một cách thể hiện các đặc điểm hoặc thuộc tính cụ thể
A representation of particular characteristics or attributes
Ví dụ
03
Một hình thức vật lý hay sự thể hiện của một ý tưởng hoặc khái niệm
A physical form or manifestation of an idea or concept
Ví dụ
