Bản dịch của từ Embrace the truth trong tiếng Việt

Embrace the truth

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embrace the truth(Phrase)

ɛmbrˈeɪs tʰˈiː trˈuːθ
ˈɛmˌbreɪs ˈθi ˈtruθ
01

Ôm hoặc giữ ai đó thật chặt

To hug or hold someone closely

Ví dụ
02

Chấp nhận hoặc ủng hộ điều gì đó một cách nhiệt thành

To accept or support something wholeheartedly

Ví dụ
03

Nhận thức được thực tế của một tình huống

To acknowledge the reality of a situation

Ví dụ