Bản dịch của từ Emergency exit light trong tiếng Việt
Emergency exit light
Noun [U/C]

Emergency exit light(Noun)
ɪmˈɜːdʒənsi ˈɛksɪt lˈaɪt
ɪˈmɝdʒənsi ˈɛksɪt ˈɫaɪt
01
Một chỉ báo trực quan được sử dụng để tăng cường khả năng nhìn thấy lối thoát hiểm.
A visual indicator used to enhance the visibility of an emergency exit route
Ví dụ
Ví dụ
