Bản dịch của từ Emergency exit light trong tiếng Việt
Emergency exit light
Noun

Emergency exit light (Noun)
ɪmˈɜːdʒənsi ˈɛksɪt lˈaɪt
ɪˈmɝdʒənsi ˈɛksɪt ˈɫaɪt
Ví dụ
02
Một chỉ báo trực quan được sử dụng để tăng cường khả năng nhìn thấy lối thoát hiểm.
A visual indicator used to enhance the visibility of an emergency exit route
Ví dụ
