Bản dịch của từ Emotional depth trong tiếng Việt

Emotional depth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emotional depth(Noun)

ɪmˈəʊʃənəl dˈɛpθ
ɪˈmoʊʃənəɫ ˈdɛpθ
01

Chất lượng của việc gợi cảm xúc mạnh mẽ hoặc cường độ cao.

The quality of being emotionally charged or intense

Ví dụ
02

Mức độ mà cảm xúc được thể hiện hoặc được hiểu một cách sâu sắc

The extent to which feelings are expressed or understood deeply

Ví dụ
03

Khả năng trải nghiệm hoặc diễn giải cảm xúc một cách sâu sắc.

The capacity to experience or interpret emotions in a profound manner

Ví dụ