empiricism
empiricism (Noun)
Nghĩa 01
Chủ nghĩa/quan điểm dựa vào kinh nghiệm và chứng cứ thực nghiệm: việc tin tưởng và tìm hiểu thông tin chủ yếu qua quan sát và thí nghiệm (thường trong khoa học tự nhiên).
the practice of relying on observation and experiment especially in the natural sciences.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Học thuyết hoặc quan điểm cho rằng kiến thức bắt nguồn chủ yếu từ kinh nghiệm và cảm giác, không dựa trên lý thuyết hoặc giả thuyết trừu tượng.
The doctrine or belief that knowledge derives primarily from sensory experience rather than theory or pure logic.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
empiricism (Noun Countable)
Nghĩa 01
Học thuyết cho rằng kiến thức chủ yếu hoặc chỉ đến từ kinh nghiệm, quan sát và trải nghiệm thực tế chứ không phải chỉ từ lý luận thuần túy hay suy diễn trừu tượng.
the doctrine that knowledge derives from experience.
Từ tiếng Việt gần nghĩa