Anh - Việt

Bản dịch của từ Empiricism trong tiếng Việt

empiricism

NounNoun Countable

empiricism (Noun)

/ɛmpˈɪɹəsɪzəm/
/ɛmpˈɪɹɪsɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Chủ nghĩa/quan điểm dựa vào kinh nghiệm và chứng cứ thực nghiệm: việc tin tưởng và tìm hiểu thông tin chủ yếu qua quan sát và thí nghiệm (thường trong khoa học tự nhiên).

the practice of relying on observation and experiment especially in the natural sciences.

Ví dụ
Chủ nghĩa kinh nghiệm định hướng nghiên cứu xã hội của Maya về việc bỏ phiếu của giới trẻ qua khảo sát.Empiricism guides Maya's social research on youth voting through surveys.
Bài luận bác bỏ chủ nghĩa kinh nghiệm khi bàn về niềm tin xã hội mà không có bằng chứng khảo sát.The essay rejects empiricism when discussing social trust without survey evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Học thuyết hoặc quan điểm cho rằng kiến thức bắt nguồn chủ yếu từ kinh nghiệm và cảm giác, không dựa trên lý thuyết hoặc giả thuyết trừu tượng.

The doctrine or belief that knowledge derives primarily from sensory experience rather than theory or pure logic.

Ví dụ
Trong nghiên cứu xã hội, chủ nghĩa kinh nghiệm coi trọng phỏng vấn và khảo sát hơn lý thuyết trừu tượng.In social research, empiricism values interviews and surveys over abstract theories.
Trong bài luận IELTS, chủ nghĩa kinh nghiệm không chấp nhận nhận định thiếu bằng chứng từ cộng đồng thực tế.For IELTS essays, empiricism does not accept claims without evidence from real communities.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

empiricism (Noun Countable)

/ɛmpˈɪɹəsɪzəm/
/ɛmpˈɪɹɪsɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Học thuyết cho rằng kiến thức chủ yếu hoặc chỉ đến từ kinh nghiệm, quan sát và trải nghiệm thực tế chứ không phải chỉ từ lý luận thuần túy hay suy diễn trừu tượng.

the doctrine that knowledge derives from experience.

Ví dụ
Chủ nghĩa kinh nghiệm định hướng nghiên cứu xã hội của Maya qua việc phỏng vấn 200 cư dân.Empiricism guides Maya's social research through interviews with 200 residents.
Chủ nghĩa kinh nghiệm không chấp nhận những nhận định xã hội chỉ dựa vào truyền thống.Empiricism does not accept social claims based only on tradition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa