Bản dịch của từ Employee benefits trong tiếng Việt

Employee benefits

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employee benefits(Noun)

ɛmplˈɔɪi bˈɛnɪfˌɪts
ɛmˈpɫɔɪi ˈbɛnəfɪts
01

Nhiều khoản phúc lợi không thuộc lương dành cho nhân viên ngoài mức lương bình thường của họ.

Various nonwage compensations provided to employees in addition to their normal salaries

Ví dụ
02

Các phúc lợi do nhà tuyển dụng cung cấp nhằm nâng cao tổng thể gói đãi ngộ cho nhân viên

Benefits offered by an employer to enhance the overall compensation package of employees

Ví dụ
03

Các khoản này có thể bao gồm bảo hiểm sức khỏe, kế hoạch hưu trí và nghỉ phép có lương.

These may include health insurance retirement plans and paid leave

Ví dụ