Bản dịch của từ Employee pay system trong tiếng Việt

Employee pay system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employee pay system(Noun)

ɛmplˈɔɪi pˈeɪ sˈɪstəm
ɛmˈpɫɔɪi ˈpeɪ ˈsɪstəm
01

Một phương pháp bồi thường cho nhân viên vì công việc của họ thường bao gồm lương, tiền thưởng và các phúc lợi.

A method of compensating employees for their work often including salary wages bonuses and benefits

Ví dụ
02

Một phương pháp có hệ thống để xác định thù lao cho nhân viên trong tổ chức.

A structured approach to determining employee remuneration in an organization

Ví dụ
03

Một hệ thống theo dõi và quản lý việc thanh toán cho nhân viên.

A system that tracks and manages the payment of employees

Ví dụ