Anh - Việt

Bản dịch của từ Endothelium trong tiếng Việt

endothelium

Noun

endothelium (Noun)

/ɛndoʊɵˈiliəm/
/ɛndoʊɵˈiliəm/
AI

Nghĩa 01 · Lớp mô mỏng gồm một hàng tế bào lót bên trong các cơ quan và khoang của cơ thể, đặc biệt là lòng mạch máu, tim và mạch bạch huyết; phát triển từ trung bì phôi.

Lớp mô mỏng gồm một hàng tế bào lót bên trong các cơ quan và khoang của cơ thể, đặc biệt là lòng mạch máu, tim và mạch bạch huyết; phát triển từ trung bì phôi.

The tissue which forms a single layer of cells lining various organs and cavities of the body especially the blood vessels heart and lymphatic vessels It is formed from the embryonic mesoderm.

Ví dụ
Nội mô giúp điều chỉnh lưu lượng máu trong cơ thể con người.The endothelium helps regulate blood flow in the human body.
Nội mô không phục hồi nhanh chóng sau chấn thương.The endothelium does not grow back quickly after injury.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh