endothelium
endothelium (Noun)
Nghĩa 01 · Lớp mô mỏng gồm một hàng tế bào lót bên trong các cơ quan và khoang của cơ thể, đặc biệt là lòng mạch máu, tim và mạch bạch huyết; phát triển từ trung bì phôi.
Lớp mô mỏng gồm một hàng tế bào lót bên trong các cơ quan và khoang của cơ thể, đặc biệt là lòng mạch máu, tim và mạch bạch huyết; phát triển từ trung bì phôi.
The tissue which forms a single layer of cells lining various organs and cavities of the body especially the blood vessels heart and lymphatic vessels It is formed from the embryonic mesoderm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Nội mô (endothelium) là lớp tế bào mỏng trải trên bề mặt của các mạch máu và một số cơ quan nội tạng trong cơ thể. Tế bào nội mô có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh lưu thông máu, duy trì tính thấm của mạch máu, và tham gia vào các quá trình viêm và đông máu. Từ "endothelium" được sử dụng đồng nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về cách viết hay phát âm.