Bản dịch của từ Energy-efficient bulb trong tiếng Việt
Energy-efficient bulb
Noun [U/C]

Energy-efficient bulb(Noun)
ˌɛnədʒiɪfˈɪʃənt bˈʌlb
ˌɛnɝdʒiɪˈfɪʃənt ˈbəɫb
Ví dụ
02
Thường được sử dụng trong chiếu sáng dân dụng và thương mại để đảm bảo tính bền vững.
Commonly used in residential and commercial lighting for sustainability
Ví dụ
03
Thường sử dụng công nghệ LED hoặc CFL để tiết kiệm năng lượng.
Typically uses LED or CFL technology to achieve energy savings
Ví dụ
