Bản dịch của từ Engagement with astronomy trong tiếng Việt
Engagement with astronomy
Phrase

Engagement with astronomy(Phrase)
ɛnɡˈeɪdʒmənt wˈɪθ ɐstrˈɒnəmi
ɛŋˈɡeɪdʒmənt ˈwɪθ əˈstrɑnəmi
01
Hành động tham gia hoặc liên quan đến các hoạt động, nghiên cứu hoặc thảo luận về thiên文 học.
The act of participating in or being involved with astronomy activities studies or discussions
Ví dụ
02
Một ví dụ về sự tương tác với lĩnh vực thiên văn học
An instance of interaction with the field of astronomy
Ví dụ
03
Một cam kết hoặc nghĩa vụ để nghiên cứu hoặc quan sát các hiện tượng thiên văn.
A commitment or obligation to study or observe astronomical phenomena
Ví dụ
