Anh - Việt

Bản dịch của từ Engorged trong tiếng Việt

engorged

VerbAdjective

engorged (Verb)

/ɨŋɡˈɔɹd/
/ɨŋɡˈɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Khiến cái gì đó trở nên to hơn, căng hơn hoặc đầy hơn bằng cách bơm/đổ đầy máu hoặc chất lỏng vào (ví dụ: mạch máu, mô hoặc phần cơ thể bị sưng do tích tụ dịch).

to cause something to become larger and fuller by filling it with blood or other liquid.

Ví dụ
Khu vườn cộng đồng đã tràn ngập nước mưa sau cơn bão lớn tuần trước.The community garden engorged with rainwater after the heavy storm last week.
Dòng sông của thành phố không bị tràn ngập trong đợt hạn hán gần đây.The city’s river did not engorge during the recent drought.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của engorged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

engorge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

engorged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

engorged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

engorges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

engorging

engorged (Adjective)

/ɨŋɡˈɔɹd/
/ɨŋɡˈɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Bị sưng to hoặc đầy ứ (thường do chất lỏng, máu, mỡ hoặc thức ăn) khiến bộ phận hoặc cơ quan trở nên căng, phồng và khó hoạt động bình thường.

swollen with fluid or food congested.

Ví dụ
Con bọ ve sầu bị sưng to được tìm thấy trên chó trong công viên.The engorged tick was found on the dog in the park.
Các sinh viên không bị sưng to sau giờ nghỉ trưa ngắn.The students were not engorged after the small lunch break.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh