Bản dịch của từ Enhanced brain trong tiếng Việt

Enhanced brain

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enhanced brain(Noun)

ɛnhˈɑːnst brˈeɪn
ˈɛnhənst ˈbreɪn
01

Một bộ não đã được cải thiện hoặc nâng cấp theo một cách nào đó.

A brain that has been improved or augmented in some way

Ví dụ
02

Cơ quan tư duy, trí tuệ và cảm xúc đã phát triển đến một trạng thái vượt trội.

The organ of thought intelligence and emotion developed to a superior state

Ví dụ
03

Một sự nâng cao về mặt thể chất hoặc khái niệm của khả năng tư duy

A physical or metaphorical enhancement of cognitive abilities

Ví dụ