Bản dịch của từ Enterprise user trong tiếng Việt
Enterprise user
Noun [U/C]

Enterprise user(Noun)
ˈɛntəprˌaɪz jˈuːzɐ
ˈɛntɝˌpraɪz ˈjuzɝ
01
Thường chỉ đến người dùng trong môi trường doanh nghiệp hoặc tổ chức.
Typically refers to users within a corporate or organizational environment
Ví dụ
02
Thường được so sánh với người dùng thông thường hoặc từng cá nhân về cách sử dụng dịch vụ.
Often contrasted with regular or individual users in terms of service usage
Ví dụ
03
Một người dùng có quyền truy cập vào các tính năng và tài nguyên cấp doanh nghiệp trong phần mềm hoặc dịch vụ.
A user who has access to enterpriselevel features and resources in software or services
Ví dụ
