Anh - Việt

Bản dịch của từ Entrenched trong tiếng Việt

entrenched

VerbAdjective

entrenched (Verb)

/ɛntɹˈɛntʃt/
/ɪntɹˈɛntʃt/
AI

Nghĩa 01

Thiết lập một thái độ, thói quen hoặc niềm tin một cách vững chắc đến mức rất khó hoặc hầu như không thể thay đổi.

Establish an attitude habit or belief so firmly that change is very difficult or unlikely.

Ví dụ
Sợ hãi khi phát biểu trước công chúng đã bám sâu trong tâm trí cô ấy.Her fear of public speaking is deeply entrenched in her mind.
Anh ấy không muốn thách thức những truyền thống rất cố định của cộng đồng.He doesn't want to challenge the entrenched traditions of his community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của entrenched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

entrench

V2

Quá khứ đơn

Past simple

entrenched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

entrenched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

entrenches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

entrenching

entrenched (Adjective)

/ɛntɹˈɛntʃt/
/ɪntɹˈɛntʃt/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một thái độ, thói quen hoặc niềm tin đã được hình thành rất vững chắc, khó thay đổi; ăn sâu vào suy nghĩ hoặc hành vi.

of an attitude habit or belief firmly established and difficult or unlikely to change ingrained.

Ví dụ
Quan điểm cố định của cô ấy về vai trò giới tính làm trì hoãn sự thăng tiến trong sự nghiệp của cô ấy.Her entrenched views on gender roles hindered her career advancement.
Không mở lòng với những ý tưởng mới có thể dẫn đến định kiến cố định.Not being open to new ideas can lead to entrenched prejudices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh