Bản dịch của từ Entrench trong tiếng Việt

Entrench

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entrench (Verb)

ɛntɹˈɛntʃ
ɛntɹˈɛntʃ
01

Xâm phạm vùng quyền hoặc chiếm đóng (đất đai, quyền lợi, vị trí) một cách bất hợp pháp hoặc không được phép; lấn chiếm.

Encroach or trespass on.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đặt hoặc củng cố một thái độ, thói quen hoặc niềm tin một cách rất vững chắc, khiến cho việc thay đổi trở nên khó khăn hoặc hầu như không thể.

Establish (an attitude, habit, or belief) so firmly that change is very difficult or unlikely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặt (lực lượng quân đội) vào các công sự như chiến hào hoặc vị trí được củng cố để phòng thủ.

Establish (a military force) in trenches or other fortified positions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Entrench (Verb)

ɛntɹˈɛntʃɪŋ
ɛntɹˈɛntʃɪŋ
01

Thiết lập một thái độ, thói quen hoặc niềm tin một cách vững chắc đến mức rất khó hoặc hầu như không thể thay đổi.

Establish an attitude habit or belief so strongly that change is very difficult or unlikely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ