Anh - Việt

Bản dịch của từ Entrenchment trong tiếng Việt

entrenchment

NounVerb

entrenchment (Noun)

/ɛntɹˈɛntʃmnt/
/ɛntɹˈɛntʃmnt/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình thiết lập một điều gì đó một cách vững chắc, cố định đến mức rất khó thay đổi hoặc làm lung lay.

the action of establishing something firmly so that it is very difficult to change.

Ví dụ
Sự thiết lập các chuẩn mực xã hội ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của nhiều người.The entrenchment of social norms affects many people's daily lives.
Sự thiết lập các khuôn mẫu không có lợi cho tiến bộ xã hội.The entrenchment of stereotypes is not beneficial for social progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

entrenchment (Verb)

/ɛntɹˈɛntʃmnt/
/ɛntɹˈɛntʃmnt/
AI

Nghĩa 01

Thiết lập một thái độ, thói quen hoặc niềm tin sâu rễ, vững chắc đến mức rất khó hoặc hầu như không thể thay đổi.

establish an attitude habit or belief so firmly that change is very difficult or unlikely.

Ví dụ
Nhiều niềm tin của mọi người về biến đổi khí hậu đã ăn sâu vào văn hóa.Many people's beliefs about climate change are entrenched in their culture.
Các chuẩn mực xã hội không ăn sâu vào ý tưởng bình đẳng giữa tất cả công dân.Social norms do not entrench the idea of equality among all citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh