Bản dịch của từ Entry level designs trong tiếng Việt

Entry level designs

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entry level designs(Noun)

ˈɛntri lˈɛvəl dɪzˈaɪnz
ˈɛntri ˈɫɛvəɫ ˈdɛsaɪnz
01

Vị trí khởi đầu hoặc các tiêu chí cần có cho những công việc hay nhiệm vụ cụ thể.

The starting position or qualifications required for specific jobs or tasks

Ví dụ
02

Các thiết kế được coi là cơ bản hoặc sơ cấp thường dành cho người mới bắt đầu hoặc người chưa có nhiều kinh nghiệm.

Designs that are considered basic or introductory typically for beginners or novices

Ví dụ
03

Một mức độ năng lực chuyên môn mà người ta kỳ vọng ở một người khi mới bắt đầu sự nghiệp.

A level of professional competence that is expected from someone at the beginning of their career

Ví dụ