Bản dịch của từ Episteme trong tiếng Việt

Episteme

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Episteme(Noun)

ɛpɪstˈimi
ˈɛpɪstim
01

Một hệ thống kiến thức/hiểu biết khoa học và các giả định, ý niệm nền tảng định hình cách người ta nhìn nhận cái gì được coi là ‘kiến thức’ trong một thời kỳ nhất định. Thuật ngữ này do Foucault dùng để chỉ tập hợp ý tưởng, nguyên tắc và quy cách tư duy chi phối hiểu biết của xã hội trong một giai đoạn lịch sử.

Scientific knowledge a system of understanding specifically Foucaults term for the body of ideas which shape the perception of knowledge in a particular period.

知识体系,特别是福柯所指的在特定时期内影响知识观念的思想体系。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ