Bản dịch của từ Equidistant route trong tiếng Việt
Equidistant route
Noun [U/C]

Equidistant route(Noun)
ˈɛkwɪdˌɪstənt rˈuːt
ˌɛkwəˈdɪstənt ˈrut
01
Một đường thẳng hoặc đường đi mà có khoảng cách đều từ hai điểm hoặc nhiều điểm.
A course or line that maintains equal separation from two or more points
Ví dụ
Ví dụ
