Bản dịch của từ Equidistant route trong tiếng Việt

Equidistant route

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equidistant route(Noun)

ˈɛkwɪdˌɪstənt rˈuːt
ˌɛkwəˈdɪstənt ˈrut
01

Một đường thẳng hoặc đường đi mà có khoảng cách đều từ hai điểm hoặc nhiều điểm.

A course or line that maintains equal separation from two or more points

Ví dụ
02

Một con đường nằm ở khoảng cách bằng nhau từ các điểm hoặc khu vực được xác định.

A path that is at equal distances from specified points or areas

Ví dụ
03

Một con đường hoặc lộ trình được lựa chọn để đạt được một mục đích cụ thể.

A way or course taken to achieve a particular end

Ví dụ