Bản dịch của từ Escalator trong tiếng Việt

Escalator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Escalator(Noun)

ˈɛskəlˌeiɾɚ
ˈɛskəlˌeiɾəɹ
01

Một cầu thang máy chạy liên tục gồm các bậc nối nhau, được điều khiển bằng động cơ, dùng để chở người lên xuống giữa các tầng trong các tòa nhà công cộng như trung tâm thương mại, ga tàu, sân bay.

A moving staircase consisting of an endlessly circulating belt of steps driven by a motor, which conveys people between the floors of a public building.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ