Anh - Việt

Bản dịch của từ Escapees trong tiếng Việt

escapees

Noun

escapees (Noun)

/ɪskeɪpˈiz/
/ɪskeɪpˈiz/
AI

Nghĩa 01

Những người đã trốn thoát khỏi một nơi hoặc tình huống, đặc biệt là từ nhà tù hoặc nơi giam giữ.

People who have escaped from a place or situation especially from prison.

Ví dụ
Những người trốn thoát khỏi nhà tù đã bị bắt sau ba ngày.The escapees from the prison were caught after three days on the run.
Cảnh sát không tìm thấy người trốn thoát nào từ cơ sở địa phương tối qua.The police did not find any escapees from the local facility last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh