Anh - Việt
establishments
Noun
establishments (Noun)
/ɛstˈæblɪʃmənts/
/ˈɛstəˌbɫɪʃmənts/
AI
Nghĩa 01
Một tổ chức, đặc biệt là một tổ chức có một mục đích cụ thể.
An institution especially one that has a particular purpose
Ví dụ
Các cơ sở cộng đồng hỗ trợ người cao tuổi bằng những bữa ăn miễn phí ở Chicago.Community establishments support elderly residents through free meals in Chicago.
Một số cơ sở xã hội không cung cấp dịch vụ bình đẳng cho người di cư.Some social establishments do not provide equal services to migrants.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một tổ chức kinh doanh hoặc doanh nghiệp
A business organization or enterprise
Ví dụ
Các cơ sở kinh doanh địa phương tạo việc làm và hỗ trợ đời sống xã hội ở Jakarta.Local establishments create jobs and support social life in Jakarta.
Các cơ sở kinh doanh nhỏ không nhận đủ hỗ trợ trong những cuộc khủng hoảng xã hội.Small establishments do not receive enough support during social crises.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Hành động thiết lập một cái gì đó hoặc trạng thái được thiết lập.
The act of establishing something or the state of being established
Ví dụ
Sau năm 2020, việc thành lập các trung tâm cộng đồng đã cải thiện sự gắn kết xã hội ở Chicago.Establishments of community centers improved social ties in Chicago after 2020.
Nếu không có thêm việc thành lập các nơi trú ẩn, các gia đình vô gia cư đã chịu sự loại trừ xã hội vào năm 2023.Without new establishments of shelters, homeless families faced social exclusion in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa