Anh - Việt

Bản dịch của từ Estimated trong tiếng Việt

estimated

VerbAdjective

estimated (Verb)

/ˈɛstəmeɪtɪd/
/ˈɛstəmeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Ước lượng; đánh giá số lượng, giá trị, chất lượng hoặc tầm quan trọng của một việc/sự vật sau khi suy nghĩ hoặc xem xét cẩn thận.

to form an opinion of the amount value quality or importance of something after thinking about it carefully.

Ví dụ
Các chuyên gia ước tính rằng 30% người sống dưới mức nghèo.Experts estimated that 30% of people live below the poverty line.
Họ không ước tính chính xác tác động xã hội của chính sách mới.They did not estimate the social impact of the new policy accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của estimated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

estimate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

estimated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

estimated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

estimates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

estimating

estimated (Adjective)

/ˈɛstəmeɪtɪd/
/ˈɛstəmeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Được ước tính; là kết quả cuối cùng sau khi tính toán, nhưng con số không hoàn toàn chắc chắn hoặc có sai số nhất định.

in the end result after calculation although the calculation is not certain.

Ví dụ
Dân số ước tính của thành phố New York là 8,6 triệu người.The estimated population of New York City is 8.6 million people.
Tỷ lệ thất nghiệp ước tính không chính xác trong tháng này.The estimated unemployment rate is not accurate this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh