Anh - Việt

Bản dịch của từ Estimates trong tiếng Việt

estimates

NounVerb

estimates (Noun)

/ˈɛstəməts/
/ˈɛstəməts/
AI

Nghĩa 01

Một phép tính sơ bộ, ước lượng hoặc con số đo lường gần đúng về giá trị, số lượng hoặc mức độ của một thứ gì đó (không phải kết quả chính xác nhưng cho biết tầm khoảng).

A rough calculation of the value number quantity or extent of something.

Ví dụ
Báo cáo ước tính dân số của New York là 8,5 triệu.The report estimates the population of New York at 8.5 million.
Các ước tính không bao gồm những người vô gia cư trong thành phố.The estimates do not include homeless individuals in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của estimates (Noun)

SingularPlural

estimate

estimates

estimates (Verb)

/ˈɛstɪmeɪts/
/ˈɛstɪmeɪts/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá hoặc tính toán một cách sơ bộ, không chính xác hoàn toàn, về giá trị, số lượng hoặc quy mô của thứ gì đó.

Roughly calculate or judge the value number quantity or extent of.

Ví dụ
Báo cáo ước tính rằng 25% người sống dưới mức nghèo khổ.The report estimates that 25% of people live below the poverty line.
Họ không ước tính chính xác tác động xã hội của chính sách này.They do not estimate the social impact of this policy accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của estimates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

estimate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

estimated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

estimated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

estimates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

estimating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh