Anh - Việt

Bản dịch của từ Ethical consideration trong tiếng Việt

ethical consideration

Noun

ethical consideration (Noun)

/ˈɛθɨkəl kənsˌɪdɚˈeɪʃən/
/ˈɛθɨkəl kənsˌɪdɚˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Một nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn hướng dẫn hành vi trong việc xác định điều gì là đúng hoặc sai.

A principle or standard that guides behavior in determining what is right or wrong.

Ví dụ
Nhiều công ty có những cân nhắc đạo đức khi tuyển dụng nhân viên mới.Many companies have ethical considerations when hiring new employees.
Dự án thiếu những cân nhắc đạo đức về tác động đến cộng đồng.The project lacks ethical considerations for community impacts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động suy nghĩ về những hệ quả đạo đức của một quyết định hoặc hành động.

The act of thinking about the moral implications of a decision or action.

Ví dụ
Nhiều công ty phải xem xét đạo đức khi chọn nhà cung cấp sản phẩm.Many companies face ethical consideration when choosing suppliers for their products.
Ủy ban đã không đề cập đến các xem xét đạo đức trong báo cáo cuối cùng.The committee did not address ethical consideration in their final report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định đạo đức trong các bối cảnh khác nhau.

Factors that influence ethical decision-making processes in various contexts.

Ví dụ
Những yếu tố đạo đức rất quan trọng trong nghiên cứu xã hội có người tham gia.Ethical considerations are crucial in social research involving human participants.
Các yếu tố đạo đức không phải lúc nào cũng hướng dẫn các công ty trong thực hành xã hội.Ethical considerations do not always guide companies in their social practices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh