Anh - Việt

Bản dịch của từ Eulogise trong tiếng Việt

eulogise

Verb

eulogise (Verb)

/jˈulədʒaɪz/
/jˈulədʒaɪz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Khen ngợi, tán dương hoặc ca ngợi ai đó, đặc biệt là trong một bài diễn văn trang trọng (ví dụ bài điếu văn) để tưởng nhớ hoặc tôn vinh họ.

British spelling To praise celebrate or pay homage to someone especially in an eloquent formal eulogy.

Ví dụ
Nhiều người ca ngợi Martin Luther King Jr. vì các cuộc biểu tình hòa bình.Many people eulogise Martin Luther King Jr. for his peaceful protests.
Không phải ai cũng ca ngợi các chính trị gia; một số chỉ trích họ.Not everyone eulogises politicians; some criticize them for their actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eulogise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eulogise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eulogised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eulogised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eulogises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

eulogising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh