Anh - Việt

Bản dịch của từ Euphemize trong tiếng Việt

euphemize

Verb

euphemize (Verb)

/jˈufəmaɪz/
/jˈufəmaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Dùng từ hay cụm từ nhẹ nhàng, trung tính hoặc vòng vo để thay cho một từ/biểu đạt bị coi là thô, xúc phạm hoặc khó nghe.

Dùng từ hay cụm từ nhẹ nhàng, trung tính hoặc vòng vo để thay cho một từ/biểu đạt bị coi là thô, xúc phạm hoặc khó nghe.

to use a word or phrase that is more neutral vague or indirect to replace one that is considered harsh offensive or unpleasant.

Ví dụ
Các chính trị gia thường sử dụng từ nhẹ nhàng để tránh phản ứng từ công chúng.Politicians often euphemize difficult issues to avoid public backlash.
Họ không sử dụng từ nhẹ nhàng cho tình huống; nó thực sự đáng lo ngại.They did not euphemize the situation; it was truly alarming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh