Bản dịch của từ Eureka trong tiếng Việt

Eureka

Noun [U/C] Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eureka(Noun)

jʊɹˈikə
jʊɹˈikə
01

Một loại hợp kim gồm đồng và niken, dùng để làm dây tóc điện và dây có điện trở (dùng trong thiết bị điện để sinh nhiệt hoặc kháng cự dòng điện).

An alloy of copper and nickel used for electrical filaments and resistance wire.

Ví dụ

Eureka(Interjection)

jʊɹˈikə
jʊɹˈikə
01

Một tiếng kêu tỏ vẻ vui mừng hoặc thỏa mãn khi tìm thấy hoặc phát hiện ra điều gì đó.

A cry of joy or satisfaction when one finds or discovers something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh