Bản dịch của từ Euroclear trong tiếng Việt
Euroclear
Noun [U/C]

Euroclear(Noun)
jˈuɹoʊklˌɑɹ
jˈuɹoʊklˌɑɹ
Ví dụ
02
Một trung tâm thanh toán cho các giao dịch liên quan đến chứng khoán châu Âu.
An organization that handles payments for securities transactions across Europe.
一个处理欧洲证券相关交易的支付组织。
Ví dụ
03
Tập đoàn Euroclear cung cấp dịch vụ thanh toán biên giới cho thị trường trái phiếu trên toàn cầu.
The Euroclear group offers cross-border settlement services for global bond markets.
Euroclear集团为全球债券市场提供跨境结算服务。
Ví dụ
