Anh - Việt
evaluations
Noun
evaluations (Noun)
/ɪvˌæljuːˈeɪʃənz/
/ɪˌvæɫjuˈeɪʃənz/
AI
Nghĩa 01
Một đánh giá có hệ thống về chương trình, dự án hoặc điểm mạnh và điểm yếu của cá nhân.
A systematic appraisal of a program project or individuals strengths and weaknesses
Ví dụ
Liên Hợp Quốc tiến hành các đợt đánh giá hằng năm về ưu điểm và hạn chế của chương trình xã hội do Maria phụ trách.The United Nations conducts annual evaluations of Maria's social program's strengths and weaknesses.
Hội đồng cộng đồng đã không hoàn thành các đợt đánh giá dự án thanh niên năm 2023.The community committee did not complete evaluations of the 2023 youth project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một sự đánh giá hoặc phán xét về các phẩm chất hoặc hiệu suất của một thứ gì đó.
An assessment or judgment of the qualities or performance of something
Ví dụ
Các đánh giá năm 2024 của Maya ca ngợi lợi ích của mạng xã hội đối với người cao tuổi.Maya's 2024 evaluations praised social media's benefits for elderly users.
Các đánh giá của ủy ban không ủng hộ vé xe buýt miễn phí cho thanh thiếu niên.The committee's evaluations did not support free bus passes for teenagers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Hành động đánh giá hoặc xem xét một điều gì đó
The act of evaluating or assessing something
Ví dụ
Hội đồng đã công bố các đánh giá về nghiên cứu truyền thông xã hội của Maya năm 2024.The committee published evaluations of Maya's social media study in 2024.
Báo cáo của chúng tôi không có bản thẩm định nào về các chương trình xã hội ở nông thôn năm 2023.Our IELTS report included no evaluations of rural social programs in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa