Bản dịch của từ Event tracker trong tiếng Việt
Event tracker
Noun [U/C]

Event tracker(Noun)
ɪvˈɛnt trˈækɐ
ˈɛvənt ˈtrækɝ
01
Một ứng dụng theo dõi và ghi lại các tương tác của người dùng trong suốt một sự kiện hoặc quy trình.
An application that tracks and logs user interactions during an event or process
Ví dụ
Ví dụ
