Anh - Việt
evidential value
Noun
evidential value (Noun)
/ˌɛvədˈɛntʃəl vˈælju/
/ˌɛvədˈɛntʃəl vˈælju/
AI
Nghĩa 01
Chất lượng có thể cung cấp bằng chứng hoặc lý do cho một kết luận.
The quality of being able to provide proof or justification for a conclusion.
Ví dụ
Giá trị chứng cứ của các khảo sát hỗ trợ các tuyên bố về xu hướng công chúng.The evidential value of surveys supports claims about public opinion trends.
Các nghiên cứu không cho thấy giá trị chứng cứ đáng kể cho các lý thuyết xã hội này.Studies do not show significant evidential value for these social theories.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Mức độ mà một bằng chứng hỗ trợ một giả thuyết hoặc lý thuyết cụ thể.
The degree to which a piece of evidence supports a particular hypothesis or theory.
Ví dụ
Giá trị chứng cứ của khảo sát hỗ trợ lý thuyết về hành vi xã hội.The evidential value of surveys supports our theory on social behavior.
Giá trị chứng cứ của dữ liệu không thuyết phục được ủy ban.The evidential value of the data was not convincing for the committee.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của bằng chứng trong việc hỗ trợ một tuyên bố hoặc lập luận.
The significance or importance of evidence in supporting a claim or argument.
Ví dụ
Giá trị chứng cứ của khảo sát có thể giúp hiểu rõ hơn về thái độ xã hội.The evidential value of surveys can help understand social attitudes better.
Nhiều người không nhận ra giá trị chứng cứ của kinh nghiệm cá nhân trong nghiên cứu xã hội.Many do not recognize the evidential value of personal experiences in social research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa