Bản dịch của từ Evocation trong tiếng Việt

Evocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evocation(Noun)

ɛvəkˈeɪʃn
ivoʊkˈeɪʃn
01

Hành động triệu gọi, khấn gọi hoặc gọi hồn một linh hồn, thần linh hay thực thể tâm linh để xuất hiện hoặc giao tiếp.

The action of invoking a spirit or deity.

召唤灵魂或神灵的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình gợi lên, gọi lại một cảm xúc, ký ức hoặc hình ảnh vào ý thức (làm cho mình nhớ lại hoặc cảm thấy điều gì đó một lần nữa).

The act of bringing or recalling a feeling memory or image to the conscious mind.

唤起情感或记忆的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Evocation (Noun)

SingularPlural

Evocation

Evocations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ