Bản dịch của từ Exacerbate negativity trong tiếng Việt

Exacerbate negativity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exacerbate negativity(Phrase)

ɛɡzˈæsəbˌeɪt nˌɛɡətˈɪvɪti
ˈɛksəsɝˌbeɪt ˌnɛɡəˈtɪvɪti
01

Làm cho tình huống xấu trở nên tồi tệ hơn hoặc gia tăng độ nghiêm trọng của nó

To make a bad situation worse or increase its severity

Ví dụ
02

Làm tăng cảm xúc hoặc thái độ tiêu cực

To intensify negative feelings or attitudes

Ví dụ
03

Làm tình trạng hoặc vấn đề trở nên tồi tệ hơn

To aggravate a problem or condition

Ví dụ