Bản dịch của từ Examine reality trong tiếng Việt
Examine reality
Phrase

Examine reality(Phrase)
ˈɛksɐmˌaɪn riːˈælɪti
ˈɛksəˌmaɪn riˈæɫəti
01
Để điều tra hoặc phân tích tình hình thực tế hoặc hoàn cảnh.
To investigate or analyze the actual state of affairs or circumstances
Ví dụ
02
Để xem xét kỹ lưỡng sự thật của một tình huống hoặc một tuyên bố.
To scrutinize the truth of a situation or a claim
Ví dụ
03
Để đánh giá tính hợp lệ hoặc xác thực của một thứ như hiện tại.
To assess the validity or authenticity of something as it stands
Ví dụ
