Bản dịch của từ Exclusion interval trong tiếng Việt
Exclusion interval
Noun [U/C]

Exclusion interval(Noun)
ɛksklˈuːʒən ˈɪntəvəl
ɛkˈskɫuʒən ˈɪntɝvəɫ
Ví dụ
02
Một khái niệm toán học được sử dụng để mô tả một tập hợp mà bỏ qua một số điểm hoặc đoạn nhất định.
A mathematical concept used to describe a set that omits certain points or segments
Ví dụ
