Bản dịch của từ Exclusion interval trong tiếng Việt

Exclusion interval

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exclusion interval(Noun)

ɛksklˈuːʒən ˈɪntəvəl
ɛkˈskɫuʒən ˈɪntɝvəɫ
01

Trong thống kê, một đoạn dữ liệu nằm ngoài giới hạn đã được xác định.

In statistics a segment of data that falls outside specified limits

Ví dụ
02

Một khái niệm toán học được sử dụng để mô tả một tập hợp mà bỏ qua một số điểm hoặc đoạn nhất định.

A mathematical concept used to describe a set that omits certain points or segments

Ví dụ
03

Một khoảng giá trị được xác định bởi giới hạn dưới và giới hạn trên, trong đó một số giá trị không được bao gồm.

A range of values defined by lower and upper bounds where certain values are not included

Ví dụ