Anh - Việt

Bản dịch của từ Exclusiveness trong tiếng Việt

exclusiveness

Noun

exclusiveness (Noun)

/ɛksklˈuːsɪvnəs/
/ˌɛkˈskɫusɪvnəs/
AI

Nghĩa 01 · Hành động bị loại trừ hoặc loại trừ người khác

Hành động bị loại trừ hoặc loại trừ người khác

The act of excluding or being excluded

Ví dụ
Tính loại trừ trong các câu lạc bộ xã hội có thể hạn chế thành viên mới tham gia.Exclusiveness in social clubs can limit new members from joining.
Sự loại trừ không giúp mọi người cảm thấy được hòa nhập trong cộng đồng.Exclusiveness does not help people feel included in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chất lượng của sự độc quyền là trạng thái chỉ giới hạn cho một nhóm cụ thể.

Chất lượng của sự độc quyền là trạng thái chỉ giới hạn cho một nhóm cụ thể.

The quality of being exclusive the state of being limited to a particular group

Ví dụ
Sự độc quyền của câu lạc bộ chỉ thu hút các thành viên giàu có.The club's exclusiveness attracts wealthy members only.
Lễ hội không khuyến khích sự độc quyền giữa các nhóm địa phương.The festival does not promote exclusiveness among local groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Quyền điều chỉnh quyền truy cập vào một nguồn lực hoặc lĩnh vực nhất định.

Quyền điều chỉnh quyền truy cập vào một nguồn lực hoặc lĩnh vực nhất định.

The right to regulate access to a certain resource or domain

Ví dụ
Sự độc quyền của câu lạc bộ giới hạn ai có thể tham gia các sự kiện xã hội.The exclusiveness of the club limits who can join the social events.
Không có sự độc quyền trong các công viên công cộng cho các cuộc họp cộng đồng.There is no exclusiveness in public parks for community gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh