executed
executed (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thực hiện hoặc hoàn thành một hành động, nhiệm vụ hoặc kế hoạch theo một cách có hệ thống hoặc theo đúng quy trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của executed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | execute |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | executed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | executed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | executes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | executing |
executed (Adjective)
Nghĩa 01 · Đã được thực hiện, thi hành hoặc đưa vào hiệu lực (ví dụ: một luật, một kế hoạch hoặc một quy định đã được áp dụng và đang có hiệu lực).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đã được hoàn thành hoặc thực hiện xong; việc gì đó đã kết thúc, không còn dang dở.
Đã được hoàn thành hoặc thực hiện xong; việc gì đó đã kết thúc, không còn dang dở.
Having been completed or accomplished finished.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "executed" trong tiếng Anh có nghĩa là thực hiện, thi hành hoặc tiến hành một hành động, thường trong bối cảnh pháp lý hay nghệ thuật. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách viết và phát âm giống nhau. Tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau trong các ngữ cảnh cụ thể, chẳng hạn như "executed" thường liên quan đến việc thi hành án tử hình ở Mỹ, trong khi ở Anh, nó có thể có nghĩa rộng hơn về việc hoàn thành một kế hoạch hay dự án.