Bản dịch của từ Executed correctness trong tiếng Việt

Executed correctness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Executed correctness(Noun)

ˈɛksɪkjˌuːtɪd kərˈɛktnəs
ˈɛksəkˌjutɪd ˈkɔrɛktnəs
01

Chất lượng hoặc trạng thái của việc đúng đắn, chính xác hoặc chính xác.

The quality or state of being correct true or accurate

Ví dụ
02

Đo lường mức độ mà một hành động phù hợp với tiêu chuẩn mong muốn hoặc giả định.

The measure of how well an action corresponds to a desired or assumed standard

Ví dụ
03

Một quy trình hoặc công thức hành động chính xác

A correct act procedure or formulation

Ví dụ