Bản dịch của từ Executive order trong tiếng Việt

Executive order

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Executive order (Noun)

ɪgzˈɛkjətɪv ˈɑɹdəɹ
ɪgzˈɛkjətɪv ˈɑɹdəɹ
01

Một chỉ thị do tổng thống hoa kỳ ban hành để quản lý hoạt động của chính phủ liên bang.

A directive issued by the president of the united states to manage operations of the federal government.

Ví dụ

The president signed an executive order to improve social services in 2022.

Tổng thống đã ký một sắc lệnh hành pháp để cải thiện dịch vụ xã hội vào năm 2022.

An executive order cannot change the Constitution or existing laws.

Một sắc lệnh hành pháp không thể thay đổi Hiến pháp hoặc luật hiện hành.

What does an executive order aim to achieve in social policy?

Một sắc lệnh hành pháp nhằm đạt được điều gì trong chính sách xã hội?

02

Một lệnh được ban hành bởi một quyền lực hành pháp, thường được dùng để chỉ đạo các hành động hoặc chính sách của chính phủ.

An order given by an executive authority, often used to direct government actions or policy.

Ví dụ

The president issued an executive order to improve social welfare programs.

Tổng thống đã ban hành một sắc lệnh hành pháp để cải thiện các chương trình phúc lợi xã hội.

The mayor did not sign the executive order for housing reforms.

Thị trưởng đã không ký sắc lệnh hành pháp cho cải cách nhà ở.

Did the governor announce an executive order regarding social justice initiatives?

Thống đốc có thông báo sắc lệnh hành pháp về các sáng kiến công bằng xã hội không?

03

Một mệnh lệnh hoặc chính sách được thiết lập bởi một nhà lãnh đạo hành pháp, thường không cần sự phê duyệt của cơ quan lập pháp.

A command or policy established by an executive leader, usually without the need for legislative approval.

Ví dụ

The president signed an executive order to improve social welfare programs.

Tổng thống đã ký một sắc lệnh hành pháp để cải thiện các chương trình phúc lợi xã hội.

The executive order did not address the needs of low-income families.

Sắc lệnh hành pháp không giải quyết nhu cầu của các gia đình thu nhập thấp.

Did the executive order help reduce poverty in urban areas?

Sắc lệnh hành pháp đã giúp giảm nghèo ở các khu vực đô thị chưa?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Executive order cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Executive order

Không có idiom phù hợp