Anh - Việt

Bản dịch của từ Executives trong tiếng Việt

executives

Noun

executives (Noun)

/ˈɛksɪkjˌuːtɪvz/
/ˈɛksəkˌjutɪvz/
AI

Nghĩa 01 · các thành viên của nhánh hành pháp của chính phủ

các thành viên của nhánh hành pháp của chính phủ

members of the executive branch of government

Ví dụ
Các thành viên hành pháp ở Canada đã mở rộng nhà ở xã hội sau báo cáo năm 2023 về tình trạng vô gia cư.Executives in Canada expanded social housing after a 2023 homelessness report.
Các quan chức hành pháp không phê duyệt đề xuất năm 2024 của Maya về bữa ăn miễn phí ở trường.Executives did not approve Maya's 2024 proposal for free school meals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · những cá nhân quản lý hoặc điều hành một doanh nghiệp hoặc tổ chức ở cấp độ cao

những cá nhân quản lý hoặc điều hành một doanh nghiệp hoặc tổ chức ở cấp độ cao

individuals who manage or run a business or organization at a high level

Ví dụ
Các lãnh đạo cấp cao ở Seoul tài trợ một chương trình năm 2024 cho các gia đình thu nhập thấp.Executives in Seoul funded a 2024 program for low-income families.
Các lãnh đạo cấp cao tại Meta không ủng hộ đề xuất nhà ở cộng đồng năm 2023 của Maya.Executives at Meta did not support Maya's 2023 community housing proposal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · những người có nhiệm vụ và trách nhiệm công việc quan trọng trong một công ty hoặc tổ chức

những người có nhiệm vụ và trách nhiệm công việc quan trọng trong một công ty hoặc tổ chức

people who have important job duties and responsibilities in a company or organization

Ví dụ
Các lãnh đạo tại Apple đã tài trợ hai triệu đô la cho chương trình thanh thiếu niên vào năm 2024.Executives at Apple funded a $2 million youth program in 2024.
Các nhà quản lý địa phương đã không ủng hộ đề xuất nhà ở cộng đồng của Maya vào năm 2023.Local executives did not support Maya's community housing proposal in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh