Anh - Việt

Bản dịch của từ Exemplified trong tiếng Việt

exemplified

Verb

exemplified (Verb)

/ɛɡzˈɛmplɪfˌaɪd/
/ɛɡˈzɛmpɫəˌfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đại diện hoặc thể hiện theo một hình thức hoặc trường hợp cụ thể.

Đại diện hoặc thể hiện theo một hình thức hoặc trường hợp cụ thể.

To represent or embody in a particular form or instance

Ví dụ
Malala đã thể hiện lòng can đảm vì cộng đồng trong bài phát biểu năm 2014.Malala exemplified social courage during her 2014 Nobel Peace Prize speech.
Cuộc khảo sát không phản ánh cơ hội tiếp cận giáo dục bình đẳng ở các cộng đồng nông thôn.The survey did not exemplify equal access to education in rural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm rõ hoặc giải thích bằng cách cung cấp một ví dụ.

Làm rõ hoặc giải thích bằng cách cung cấp một ví dụ.

To clarify or explain by providing an example

Ví dụ
Khảo sát năm 2023 minh họa cách mạng xã hội kết nối thanh thiếu niên cô đơn.The 2023 survey exemplified how social media connects lonely teenagers.
Báo cáo năm 2022 chưa từng làm rõ sự đối xử bình đẳng với các gia đình nhập cư.The 2022 report never exemplified equal treatment of migrant families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đưa ra một ví dụ; minh họa bằng ví dụ.

Đưa ra một ví dụ; minh họa bằng ví dụ.

To give an example of to illustrate by example

Ví dụ
Giáo viên đã minh họa các vai trò xã hội bằng những câu chuyện thực tế trong cộng đồng.The teacher exemplified social roles with real community stories.
Cô ấy không thể hiện hành vi xã hội tốt trong cuộc tranh luận.She did not exemplify good social behavior during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh