Anh - Việt

Bản dịch của từ Exonerating trong tiếng Việt

exonerating

Verb

exonerating (Verb)

/ɪgzˈɑnɚeɪtɪŋ/
/ɪgzˈɑnɚeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(do một cơ quan hoặc tổ chức chính thức) tha bổng, tuyên bố không có tội hoặc không chịu trách nhiệm về một lỗi hay hành vi sai trái sau khi đã xem xét kỹ vụ việc.

of an official body absolve someone from blame for a fault or wrongdoing especially after due consideration of the case.

Ví dụ
Ủy ban đang gỡ tội cho Sarah trong vụ bê bối gần đây.The committee is exonerating Sarah from blame in the recent scandal.
Họ không gỡ tội cho bất kỳ ai liên quan đến vụ tham nhũng.They are not exonerating anyone involved in the corruption case.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exonerating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exonerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exonerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exonerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exonerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exonerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh