Bản dịch của từ Exotic lands trong tiếng Việt
Exotic lands
Noun [U/C]

Exotic lands(Noun)
ɛɡzˈɒtɪk lˈændz
ˈɛksətɪk ˈɫændz
Ví dụ
02
Một quốc gia hoặc khu vực nước ngoài, đặc biệt là nơi được xem là hấp dẫn hoặc khác thường.
A foreign country or region, especially one considered attractive or distinctive.
一个外国或地区,尤其是被认为具有吸引力或与众不同的地方
Ví dụ
03
Một môi trường hoặc bối cảnh hoàn toàn khác biệt so với chính mình
An environment or setting that's completely different from one's own.
一个完全不同于自己所处的环境或背景。
Ví dụ
